Lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở 63 tỉnh thành (Cập nhật 2022)

Trang chủ » Tin tức » Kiến thức xây dựng » Lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở 63 tỉnh thành (Cập nhật 2022)

Giấy phép xây dựng có vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo trật tự xây dựng đô thị. Đảm bảo cho việc xây dựng có quy hoạch theo tiêu chuẩn nhất định của quốc gia cũng như các vấn đề liên quan đến quản lý đô thị.

Dưới đây là bảng chi tiết lệ phí xin giấy phép xây dựng theo quy định mới nhất 2022!..

Giấy phép xây dựng là gì? Thời gian cấp phép của giấy phép xây dựng trong bao lâu!

Giấy phép xây dựng là hình thức pháp lý của nhà nước cho phép các cá nhân, tổ chức thực hiện việc xây dựng nhà cửa hoặc công trình,… thông qua văn bản chứng từ cụ thể được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

Có 2 loại giấy phép xây dựng là: giấy phép xây dựng có thời hạn và giấy phép xây dựng không thời hạn.

Thời gian cấp giấy phép xây dựng mới hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng sẽ dao động trong khoảng 1 đến 2 tháng.

Thủ tục xin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ gia chủ cần quan tâm

Các thủ tục xin cấp phép xây dựng nhìn chung khá phức tạp cũng như gây nhiều khó khăn, đặc biệt là trong quá trình hoàn thiện hồ sơ xin cấp phép xây dựng cần đầy đủ và chính xác. Bộ hồ sơ xin cấp phép xây dựng bao gồm:

  1. Đơn đề nghị cấp phép xây dựng theo mẫu, mẫu đơn này có thể tham khảo trên mạng và in ra hoặc cũng có thể để cơ quan chức năng có thẩm quyền để xin mẫu.
  2. Bản sao xác thực quyền sở hữu đất: bản sao sổ đỏ, bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu đất.
  3. Bản sao thiết kế xây dựng: bao gồm bản vẽ mặt bằng công trình theo tỉ lệ 1/50 – 1/500, mặt bằng và mặt đứng các tầng tỉ lệ 1/50 – 1/200, bản vẽ mặt bằng móng tỉ lệ 1/50 – 1/200, mặt cắt móng tỉ lệ 1/50, sơ đồ vị trí thi công công trình, sơ đồ cấp thoát nước, sơ đồ hệ thống điện. Tất cả các giấy tờ này phải được cá nhân hoặc tổ chức đủ năng lực thiết kế thi công thực hiện và được cơ quan chức năng liên quan thẩm định.

Bảng chi tiết lệ phí xây dựng nhà ở 63 tỉnh thành Việt Nam

STTTỉnh / TPChi phí xin cấp phép nhà riêng lẻ Chi phí xin cấp phép công trình khácNghị quyết số
1TP. Hồ Chí Minh75.000 đ150.000 đ18/2017/NQ-HĐND
2Hà Nội75.000 đ150.000 đ06/2020/NQ-HĐND
3Kon Tum50.000 đ100.000 đ28/2020/NQ-HĐND
4Bắc Giang75.000 đ150.000 đ33/2016/NQ-HĐND
5Hòa Bình200.000 đ500.000 đ277/2020/NQ-HĐND
6Quảng Trị100.000 đ200.000 đ30/2016/NQ-HĐND
7Hưng Yên75.000 đ150.000 đ292/2020/NQ-HĐND
8Tây Ninh75.000 đ150.000 đ37/2016/NQ-HĐND
9Bình Dương75.000 đ150.000 đ71/2016/NQ-HĐND9
10Sóc Trăng50.000 đ100.000 đ92/2016/NQ-HĐND
11Trà Vinh75.000 đ150.000 đ32/2017/NQ-HĐND
12Lạng Sơn75.000 đ150.000 đ47/2017/NQ-HĐND
13Đồng Tháp50.000 đ100.000 đ105/2016/NQ-HĐND
14Bến Tre75.000 đ150.000 đ20/2016/NQ-HĐND
15Phú Thọ75.000 đ150.000 đ06/2020/NQ-HĐND
16Vĩnh Phúc75.000 đ150.000 đ02/2020/NQ-HĐND
17Hà Giang75.000 đ150.000 đ78/2017/NQ-HĐND
18Cao Bằng75.000 đ150.000 đ79/2016/NQ-HĐND
19Thanh Hóa75.000 đ150.000 đ27/2016/NQ-HĐND
20Tuyên Quang50.000 đ100.000 đ10/2017/NQ-HĐND
21Lào CaiPhường & thị trấn: 75.000 đ
Xã: 50.000 đ
150.000 đ06/2020/NQ-HĐND
22Hậu Giang75.000 đ150.000 đ02/2020/NQ-HĐND
23Kiên Giang75.000 đ150.000 đ140/2018/NQ-HĐND
24Phú Yên75.000 đ150.000 đ69/2016/NQ-HĐND
25Bắc Kạn75.000 đ150.000 đ09/2020/NQ-HĐND
26Yên Bái50.000 đ100.000 đ22/2020/NQ-HĐND
27Điện Biên50.000 đ100.000 đ21/2020/NQ-HĐND
28Đồng Nai50.000 đ100.000 đ62/2017/NQ-HĐND
29Nam Định50.000 đ100.000 đ52/2017/NQ-HĐND
30Thừa Thiên Huế50.000 đ100.000 đ27/2017/NQ-HĐND
31Cà Mau75.000 đ150.000 đ01/2020/NQ-HĐND
32Hà NamTp. Phủ Lý: 50.000 đ
Còn lại: 30.000 đ
100.000 đ39/2016/NQ-HĐND
33Bắc Ninh75.000 đ500.000 đ59/2017/NQ-HĐND
34Vĩnh Long50.000 đ100.000 đ09/2020/NQ-HĐND
35Bà Rịa – Vũng Tàu50.000 đ100.000 đ
36Bình Thuận75.000 đ150.000 đ77/2019/NQ-HĐND
37Quảng Nam75.000 đ150.000 đ33/2016/NQ-HĐND
38Bình Định70.000 đ50.000 đ34/2016/NQ-HĐND
39Đắk Lắk75.000 đ150.000 đ03/2020/NQ-HĐND
40Sơn La75.000 đ150.000 đ135/2020/NQ-HĐND
41Bạc Liêu50.000 đ100.000 đ08/2020/NQ-HĐND
42Thái Nguyên75.000 đ150.000 đ49/2016/NQ-HĐND
43Lai Châu75.000 đ150.000 đ08/2017/NQ-HĐND
44Hà Tĩnh60.000 đ130.000 đ26/2016/NQ-HĐND
45Ninh Bình75.000 đ150.000 đ35/2016/NQ-HĐND
46Gia Lai75.000 đ150.000 đ48/2016/NQ-HĐND
47Tiền Giang75.000 đ150.000 đ07/2020/NQ-HĐND
48Khánh Hòa75.000 đ150.000 đ37/2016/NQ-HĐND
49Lâm ĐồngPhường: 80.000 đ
Xã / thị trấn: 50.000 đ
200.000 đ183/2020/NQ-HĐND
50Long An75.000 đ150.000 đ11/2020/NQ-HĐND
51Hải Dương50.000 đ150.000 đ17/2016/NQ-HĐND
52Nghệ An50.000 đ150.000 đ18/2017/NQ-HĐND
53Thái Bình60.000 đ120.000 đ50/2016/NQ-HĐND
54TP Cần Thơ50.000 đ100.000 đ03/2017/NQ-HĐND
55TP. Hải Phòng75.000 đ150.000 đ5/2018/NQ-HĐND
56TP. Đà Nẵng50.000 đ100.000 đ57/2016/NQ-HĐND
57An Giang75.000 đ150.000 đ08/2017/NQ-HĐND
58Đắk Nông75.000 đ150.000 đ03/2020/NQ-HĐND
59Quảng Ngãi75.000 đ150.000 đ22/2017/NQ-HĐND
60Ninh Thuận75.000 đ150.000 đ64/2016/NQ-HĐND
61Bình Phước75.000 đ150.000 đ09/2018/NQ-UBND
62Quảng Bình75.000 đ150.000 đ07/2016/NQ-HĐND
63Quảng Ninh60.000 đ120.000 đ62/2017/NQ-HĐND
Bảng lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở của 63 tỉnh thành Việt Nam
Hùng Nguyễn
Hùng Nguyễn
Xin chào! tôi là Hùng Nguyễn, Admin và là người chịu trách nhiệm toàn bộ nội dung đăng tải trên website này, nếu bạn có vấn đề trao đổi, hãy liên hệ với tôi!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x